Luyện tập Từ đồng nghĩa, trái nghĩa, nhiều nghĩa lớp 4
Luyện tập Từ đồng nghĩa, trái nghĩa, nhiều nghĩa môn Tiếng Việt lớp 4: 48 câu trắc nghiệm miễn phí theo Chương trình GDPT, có lời giải, không cần đăng nhập. Học ngay trên OpenEdu.
Môn: Tiếng Việt · Lớp: 4 · Mạch: Từ và câu · Số câu: 48 · Mức độ: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng, Vận dụng cao
Ví dụ câu hỏi
Ví dụ 1. Từ nào đồng nghĩa với từ to?
- lớn
- nhỏ
- bé
- hẹp
Đáp án: A. to và lớn cùng chỉ kích thước nhiều nên là từ đồng nghĩa. nhỏ, bé, hẹp đều trái nghĩa với to.
Ví dụ 2. Từ nào trái nghĩa với từ vui?
- buồn
- mừng
- sướng
- hớn hở
Đáp án: A. buồn trái nghĩa với vui. mừng, sướng, hớn hở đều gần nghĩa với vui.
Ví dụ 3. Từ nào đồng nghĩa với từ siêng năng?
- chăm chỉ
- lười nhác
- ham chơi
- biếng nhác
Đáp án: A. chăm chỉ cùng nghĩa với siêng năng. Các từ còn lại mang nghĩa trái ngược.
Chủ đề liên quan
Câu hỏi biên soạn theo Chương trình GDPT, phát hành mở CC BY 4.0. Cách dùng AI và rà soát nội dung xem tại Báo cáo minh bạch AI.